笨蛋

笨蛋
bèndàn
đần đản

mặt bàn; bàn làm việc; (máy tính) màn hình nền

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1127
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt bàn; bàn làm việc; (máy tính) màn hình nền

    愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmíng de rén

    • Đồ ngốc này!

  2. danh từ

    mặt bàn; màn hình nền (máy tính)

    愚蠢的人;不聪明的人yúchǔn de rén;bù cōngmíng de rén

    • Đồ ngốc nhà bạn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.