蠢蛋

蠢蛋
chǔndàn
xuẩn đản

đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần

2 nghĩa#6379
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần

    很愚笨的人hěn yúbèn de rén

    • Đồ ngốc nhà bạn!

  2. danh từ

    kẻ ngốc; người ngu ngốc

    愚蠢、没有智慧的人yúchǔn、méiyǒu zhìhuì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.