Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
/
蠢蛋
蠢蛋
xuẩn đản
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
2 nghĩa#6379
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
中很愚笨的人hěn yúbèn de rén
- !
Đồ ngốc nhà bạn!
- 貳名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中愚蠢、没有智慧的人yúchǔn、méiyǒu zhìhuì de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
蠢蛋
Phồn thể蠢
xuẩn đản
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
2 nghĩa#6379
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ đần
中很愚笨的人hěn yúbèn de rén
- !
Đồ ngốc nhà bạn!
- 貳名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中愚蠢、没有智慧的人yúchǔn、méiyǒu zhìhuì de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)