蠢货

蠢货
chǔnhuò
xuẩn hoá

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc

5 nghĩa#3449
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

    • Bạn đúng là một tên ngốc!

  2. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc

    很愚蠢、很傻的人hěn yúchǔn、hěn shǎ de rén

  3. danh từ

    kẻ ngu ngốc; thằng ngốc; đồ ngu

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

  4. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngốc; kẻ ngu ngốc

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

  5. danh từ

    kẻ ngốc; người ngu ngốc

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

    • Đồ ngốc nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.