Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.
蠢货
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Bạn đúng là một tên ngốc!
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
中很愚蠢、很傻的人hěn yúchǔn、hěn shǎ de rén
- 參名danh từ
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc; đồ ngu
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- 肆名danh từ
đồ ngốc; thằng ngốc; kẻ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- 伍名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Đồ ngốc nhà anh!
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Bạn đúng là một tên ngốc!
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc
中很愚蠢、很傻的人hěn yúchǔn、hěn shǎ de rén
- 參名danh từ
kẻ ngu ngốc; thằng ngốc; đồ ngu
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- 肆名danh từ
đồ ngốc; thằng ngốc; kẻ ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- 伍名danh từ
kẻ ngốc; người ngu ngốc
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
- !
Đồ ngốc nhà anh!
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)