傻子

傻子
shǎzi
xoạ tử

kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

2 nghĩa#4115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    不聪明、很愚蠢的人bù cōngmíng、hěn yúchǔn de rén

    • Anh ấy không phải là đồ ngốc.

  2. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.