Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
/
傻子
傻子
xoạ tử
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
2 nghĩa#4115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中不聪明、很愚蠢的人bù cōngmíng、hěn yúchǔn de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồ ngốc.
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
傻子
Phồn thể傻
xoạ tử
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
2 nghĩa#4115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
中不聪明、很愚蠢的人bù cōngmíng、hěn yúchǔn de rén
- 。
Anh ấy không phải là đồ ngốc.
- 貳名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
中很笨、很愚蠢的人hěn bèn、hěn yúchǔn de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại