Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪头
猪头
trư đầu
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
3 nghĩa#10278
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
中猪的头部;也指愚蠢的人zhū de tóubù; yě zhǐ yúchǔn de rén
- 。
Anh ấy là một tên ngốc.
- 貳名danh từ
(khẩu) đồ ngốc; thằng ngu; đầu óc lợn
中很笨的人;骂人的话hěn bèn de rén;mà rén de huà
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 參名danh từ
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
中愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmingde rén
- !
Đồ ngốc nhà anh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
猪头
Phồn thể豬頭
trư đầu
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
3 nghĩa#10278
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu lợn; (khẩu) đồ ngốc; thằng ngốc
中猪的头部;也指愚蠢的人zhū de tóubù; yě zhǐ yúchǔn de rén
- 。
Anh ấy là một tên ngốc.
- 貳名danh từ
(khẩu) đồ ngốc; thằng ngu; đầu óc lợn
中很笨的人;骂人的话hěn bèn de rén;mà rén de huà
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 參名danh từ
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
中愚蠢、不聪明的人yúchǔn、bù cōngmingde rén
- !
Đồ ngốc nhà anh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo