偷懒
偷懒
thâu lãn
lười biếng; trốn việc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14678
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lười biếng; trốn việc
中不想认真做事,想休息或逃避工作búxiǎng rènzhēn zuòshì, xiǎng xiūxi huò táohuì gōngzuò
- 。
Anh ấy thích lười biếng.
- 貳动động từ
lười biếng; ăn không ngồi rồi
中不想用力工作,想休息búxiǎng yònglì gōngzuò, xiǎng xiūxi
Đang tải…
偷懒
Phồn thể偷懶
thâu lãn
lười biếng; trốn việc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14678
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lười biếng; trốn việc
中不想认真做事,想休息或逃避工作búxiǎng rènzhēn zuòshì, xiǎng xiūxi huò táohuì gōngzuò
- 。
Anh ấy thích lười biếng.
- 貳动động từ
lười biếng; ăn không ngồi rồi
中不想用力工作,想休息búxiǎng yònglì gōngzuò, xiǎng xiūxi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại