偷懒

偷懒
tōulǎn
thâu lãn

lười biếng; trốn việc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14678
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lười biếng; trốn việc

    不想认真做事,想休息或逃避工作búxiǎng rènzhēn zuòshì, xiǎng xiūxi huò táohuì gōngzuò

    • Anh ấy thích lười biếng.

  2. động từ

    lười biếng; ăn không ngồi rồi

    不想用力工作,想休息búxiǎng yònglì gōngzuò, xiǎng xiūxi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.