Tới nội dung chính

上课

上课
shàngkè
thượng khoá

đi học; vào lớp; lên lớp

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#3504
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi học; vào lớp; lên lớp

    中学生进入教室开始学习xuésheng jìnrù jiàoshì kāishǐ xuéxí

    • 。

      Chúng tôi vào lớp lúc tám giờ.

    • ,。

      Vừa nghe tiếng chuông, các bạn học sinh liền im lặng chuẩn bị vào lớp.

  2. 貳动động từ

    lên lớp; vào học

    中学生进入教室学习功课xuésheng jìnrù jiàoshì xuéxí gōngkè

    • ,,。

      Các bạn ơi, hãy trật tự, chúng ta sắp vào học rồi.

  3. 參动động từ

    đến lớp; lên lớp; dạy học

    中学生去教室听老师讲课;或老师在教室给学生讲课xuésheng qù jiàoshì tīng lǎoshī jiǎngkè;huò lǎoshī zài jiàoshì gěi xuésheng jiǎngkè

    • 。

      Thầy giáo đi dạy rồi.

    • 。

      Thầy Trương ngày nào buổi sáng cũng phải lên lớp dạy.

上
shǎng
thượng
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu