Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上课
đi học; vào lớp; lên lớp
NGHĨA
- 壹动động từ
đi học; vào lớp; lên lớp
中学生进入教室开始学习xuésheng jìnrù jiàoshì kāishǐ xuéxí
- 。
Chúng tôi vào lớp lúc tám giờ.
- ,。
Vừa nghe tiếng chuông, các bạn học sinh liền im lặng chuẩn bị vào lớp.
- 貳动động từ
lên lớp; vào học
中学生进入教室学习功课xuésheng jìnrù jiàoshì xuéxí gōngkè
- ,,。
Các bạn ơi, hãy trật tự, chúng ta sắp vào học rồi.
- 參动động từ
đến lớp; lên lớp; dạy học
中学生去教室听老师讲课;或老师在教室给学生讲课xuésheng qù jiàoshì tīng lǎoshī jiǎngkè;huò lǎoshī zài jiàoshì gěi xuésheng jiǎngkè
- 。
Thầy giáo đi dạy rồi.
- 。
Thầy Trương ngày nào buổi sáng cũng phải lên lớp dạy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
đi học; vào lớp; lên lớp
NGHĨA
- 壹动động từ
đi học; vào lớp; lên lớp
中学生进入教室开始学习xuésheng jìnrù jiàoshì kāishǐ xuéxí
- 。
Chúng tôi vào lớp lúc tám giờ.
- ,。
Vừa nghe tiếng chuông, các bạn học sinh liền im lặng chuẩn bị vào lớp.
- 貳动động từ
lên lớp; vào học
中学生进入教室学习功课xuésheng jìnrù jiàoshì xuéxí gōngkè
- ,,。
Các bạn ơi, hãy trật tự, chúng ta sắp vào học rồi.
- 參动động từ
đến lớp; lên lớp; dạy học
中学生去教室听老师讲课;或老师在教室给学生讲课xuésheng qù jiàoshì tīng lǎoshī jiǎngkè;huò lǎoshī zài jiàoshì gěi xuésheng jiǎngkè
- 。
Thầy giáo đi dạy rồi.
- 。
Thầy Trương ngày nào buổi sáng cũng phải lên lớp dạy.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.