偷工减料

偷工减料
tōugōngjiǎnliào
thâu công giảm liệu

ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]

    • Họ ăn bớt vật liệu nên chất lượng nhà không tốt.

  2. động từ

    làm ẩu cắt xén; gian lận nguyên liệu [thành ngữ]

    • Họ làm ăn gian dối nên chất lượng nhà không tốt.

  3. động từ

    làm ẩu cắt xén; gian lận trong công việc [thành ngữ]

    • Họ làm việc cẩu thả nên chất lượng công trình rất kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.