病态

病态
bìngtài
bệnh thái

giáo sư; giáo thụ

1 nghĩa#13253
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo sư; giáo thụ

    不健康、不正常的状态bù jiànkāngkè、bù zhèngcháng de zhuàngtài

    • Anh ấy có tâm lý bệnh hoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.