Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有病
有病
hữu bệnh
bị bệnh; (khẩu) điên; có vấn đề (về tâm thần)
2 nghĩa#9538
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị bệnh; (khẩu) điên; có vấn đề (về tâm thần)
中患病;生病huàn bìng;shēng bìng
- ,。
Anh ấy bị bệnh, không thể đến lớp.
- 貳形tính từ
(khẩu) có vấn đề trong đầu; hâm; điên
中精神不正常;思想有问题jīngshén bù zhèngcháng; sīxiǎng yǒu wèntí
- ?
Bạn có bị bệnh không?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
有病
Phồn thể有
hữu bệnh
bị bệnh; (khẩu) điên; có vấn đề (về tâm thần)
2 nghĩa#9538
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị bệnh; (khẩu) điên; có vấn đề (về tâm thần)
中患病;生病huàn bìng;shēng bìng
- ,。
Anh ấy bị bệnh, không thể đến lớp.
- 貳形tính từ
(khẩu) có vấn đề trong đầu; hâm; điên
中精神不正常;思想有问题jīngshén bù zhèngcháng; sīxiǎng yǒu wèntí
- ?
Bạn có bị bệnh không?
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư