Tới nội dung chính

停顿

停顿
tíngdùn
đình đốn

dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23254
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)

    • 。

      Bạn hãy tạm dừng một chút.

  2. 貳动động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

    • 。

      Anh ấy thích ngắt nghỉ khi nói chuyện.

  3. 參动động từ

    dừng; ngừng; đỗ (xe)

    • 。

      Xin hãy dừng lại một chút ở đây.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu