停顿

停顿
tíngdùn
đình đốn

dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23254
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)

    • Bạn hãy tạm dừng một chút.

  2. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

    • Anh ấy thích ngắt nghỉ khi nói chuyện.

  3. động từ

    dừng; ngừng; đỗ (xe)

    • Xin hãy dừng lại một chút ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.