停顿
停顿
đình đốn
dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23254
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)
- 。
Bạn hãy tạm dừng một chút.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
- 。
Anh ấy thích ngắt nghỉ khi nói chuyện.
- 參动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
- 。
Xin hãy dừng lại một chút ở đây.
Đang tải…
停顿
Phồn thể停頓
đình đốn
dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23254
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dừng lại; ngừng; khoảng dừng (trong lời nói)
- 。
Bạn hãy tạm dừng một chút.
- 貳动động từ
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
- 。
Anh ấy thích ngắt nghỉ khi nói chuyện.
- 參动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
- 。
Xin hãy dừng lại một chút ở đây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại