语气

语气
ngữ khí

giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9075Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)

    说话的方式和态度shuōhuà de fāngshì hé tàidù

    • Giọng điệu của anh ấy rất tệ.

  2. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng; âm

    说话时所表现出来的态度和感情shuōhuà shí suǒ biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng

  3. danh từ

    hứng thú; tâm trạng

    说话时表现出来的态度和感情shuōhuà shí biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.