- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)
giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)
中说话的方式和态度shuōhuà de fāngshì hé tàidù
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中说话时所表现出来的态度和感情shuōhuà shí suǒ biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng
hứng thú; tâm trạng
中说话时表现出来的态度和感情shuōhuà shí biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng
giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)
giọng điệu; khẩu khí; ngữ khí (ngữ pháp)
中说话的方式和态度shuōhuà de fāngshì hé tàidù
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中说话时所表现出来的态度和感情shuōhuà shí suǒ biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng
hứng thú; tâm trạng
中说话时表现出来的态度和感情shuōhuà shí biǎoxiàn chūlái de tàidù hé gǎnqíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.