停靠

停靠
tíngkào
đình kháo

cập bến; dừng đỗ; ghé vào

3 nghĩa#27856
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cập bến; dừng đỗ; ghé vào

    • Con tàu này sẽ cập cảng.

  2. động từ

    dừng lại; cập bến; neo đậu

    • Con tàu này dừng lại ở cảng.

  3. động từ

    cập bến; đậu (tàu/xe); neo đậu

    • Con tàu cập bến ở cảng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.