Tới nội dung chính

码头

码头
mǎtou
mã đầu

bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4238
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng

    中船只停靠、装卸货物的地方chuán zhǐ tíngkào、zhuāngxié huòwù de dìfang

    • 。

      Thuyền đậu ở bến tàu.

码
mǎ
mã
BỘ THỦ⽯
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu