泊
hồ; đầm
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ; đầm
中水面较小的湖或池塘shuǐmiàn jiào xiǎo de hú huò chítang
- 。
Hồ này rất đẹp.
- 貳动động từ
vũng nước; đầm; hồ nhỏ
中小的水域;停靠船只的地方xiǎo de shuǐyù; tíngkào chuánzhī de dìfang
đậu (xe); đỗ (xe)
NGHĨA
- 壹动động từ
đậu (xe); đỗ (xe)
中把车停放在某个地方bǎ chē tíngfàng zài mǒugeˈ dìfang
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
- 貳动động từ
neo (thuyền); cập bến
中船停靠在水边的地方chuán tíngkào zài shuǐbiān de dìfang
- 。
Thuyền neo đậu ở cảng.
- 參形tính từ
(văn) yên tĩnh; bình lặng; thanh thản
中安静;不吵闹ānmó; bù chǎonào
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ; đầm
中水面较小的湖或池塘shuǐmiàn jiào xiǎo de hú huò chítang
- 。
Hồ này rất đẹp.
- 貳动động từ
vũng nước; đầm; hồ nhỏ
中小的水域;停靠船只的地方xiǎo de shuǐyù; tíngkào chuánzhī de dìfang
NGHĨA
- 壹动động từ
đậu (xe); đỗ (xe)
中把车停放在某个地方bǎ chē tíngfàng zài mǒugeˈ dìfang
- 。
Xin hãy đỗ xe ở đây.
- 貳动động từ
neo (thuyền); cập bến
中船停靠在水边的地方chuán tíngkào zài shuǐbiān de dìfang
- 。
Thuyền neo đậu ở cảng.
- 參形tính từ
(văn) yên tĩnh; bình lặng; thanh thản
中安静;不吵闹ānmó; bù chǎonào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)