bạc
bộ thuỷ · 8 nét

hồ; đầm

2 nghĩa#13716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ; đầm

    水面较小的湖或池塘shuǐmiàn jiào xiǎo de hú huò chítang

    • Hồ này rất đẹp.

  2. động từ

    vũng nước; đầm; hồ nhỏ

    小的水域;停靠船只的地方xiǎo de shuǐyù; tíngkào chuánzhī de dìfang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.