煮饭

煮饭
zhǔfàn
chử phạn

vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

1 nghĩa#14952
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

    用火把米加水烧成可以吃的食物yòng huǒ bǎ mǐ jiāshui shāo chéng kěyǐ chī de shíwù

    • Tôi thích nấu cơm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người (âm mượn))HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))BỘ

Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.