做菜

做菜
zuòcài
tố thái

nấu ăn; nấu nướng

2 nghĩa#15523
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu ăn; nấu nướng

    • Tôi thích nấu ăn.

  2. động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.