精湛

精湛
jīngzhàn
tinh trạm

tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

2 nghĩa#28925
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

    • Tay nghề của anh ấy rất tinh xảo.

  2. tính từ

    nhạc cú; câu nhạc

    • Kỹ năng diễn xuất của anh ấy rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.