偏离

偏离
piān
thiên ly

lệch; chệch khỏi; đi lệch

3 nghĩa#16186
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lệch

    • Anh ấy đã đi chệch khỏi kế hoạch ban đầu.

  2. động từ

    lệch; chệch khỏi; đi lạc khỏi

  3. động từ

    lệch khỏi; sai lạc

    • Bạn đã đi chệch khỏi chủ đề.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.