倾向
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
中某种趋势或发展方向;容易相信或支持某些人或事物mǒu zhǒng qūshì huò fāzhǎn fāngxiàng; róngyì xiāngxìn huò zhīchí mǒu xiē rén huò shìwù
- 。
Xã hội này có xu hướng tiêu dùng.
- 貳名danh từ
khuynh hướng; xu hướng
中某种思想、态度或行为发展的趋势mǒu zhǒng sīxiǎng、tàidù huò xíngwéi fāzhǎn de qūshì
- 。
Anh ấy có khuynh hướng bạo lực.
- 參名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
中某人或某事物喜欢或容易去做的方向mǒu rén huò mǒu shìwù xǐhuān huò róngyì qù zuò de fāngxiàng
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
中某种趋势或发展方向;容易相信或支持某些人或事物mǒu zhǒng qūshì huò fāzhǎn fāngxiàng; róngyì xiāngxìn huò zhīchí mǒu xiē rén huò shìwù
- 。
Xã hội này có xu hướng tiêu dùng.
- 貳名danh từ
khuynh hướng; xu hướng
中某种思想、态度或行为发展的趋势mǒu zhǒng sīxiǎng、tàidù huò xíngwéi fāzhǎn de qūshì
- 。
Anh ấy có khuynh hướng bạo lực.
- 參名danh từ
khuynh hướng; xu hướng; thiên về
中某人或某事物喜欢或容易去做的方向mǒu rén huò mǒu shìwù xǐhuān huò róngyì qù zuò de fāngxiàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại