Tới nội dung chính

倾向

倾向
qīngxiàng
khuynh hướng

khuynh hướng; xu hướng; thiên về

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6329
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    中某种趋势或发展方向;容易相信或支持某些人或事物mǒu zhǒng qūshì huò fāzhǎn fāngxiàng; róngyì xiāngxìn huò zhīchí mǒu xiē rén huò shìwù

    • 。

      Xã hội này có xu hướng tiêu dùng.

  2. 貳名danh từ

    khuynh hướng; xu hướng

    中某种思想、态度或行为发展的趋势mǒu zhǒng sīxiǎng、tàidù huò xíngwéi fāzhǎn de qūshì

    • 。

      Anh ấy có khuynh hướng bạo lực.

  3. 參名danh từ

    khuynh hướng; xu hướng; thiên về

    中某人或某事物喜欢或容易去做的方向mǒu rén huò mǒu shìwù xǐhuān huò róngyì qù zuò de fāngxiàng

倾
qīng
khuynh
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu