Tới nội dung chính

中立

中立
zhōnglì
trung lập

trung lập; trung tính

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19132
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung lập; trung tính

    • 。

      Chúng tôi giữ thái độ trung lập.

  2. 貳形tính từ

    trung tính; trung lập; (ngữ pháp) giống trung

    • 。

      Chúng ta nên giữ thái độ trung lập.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu