Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
冒充
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
NGHĨA
- 壹动động từ
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén
- 。
Anh ta giả làm cảnh sát.
- 貳动động từ
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 。
Anh ta mạo danh cảnh sát.
- 參动động từ
giả vờ; giả tạo
中假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn
- 。
Anh ta giả mạo cảnh sát.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
NGHĨA
- 壹动động từ
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén
- 。
Anh ta giả làm cảnh sát.
- 貳动động từ
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
- 。
Anh ta mạo danh cảnh sát.
- 參动động từ
giả vờ; giả tạo
中假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn
- 。
Anh ta giả mạo cảnh sát.
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ