Tới nội dung chính

冒充

冒充
màochōng
mạo sung

giả mạo; mạo danh; giả vờ là

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giả mạo; mạo danh; giả vờ là

    中假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén

    • 。

      Anh ta giả làm cảnh sát.

  2. 貳动động từ

    giả mạo; mạo danh; giả vờ là

    中假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn

    • 。

      Anh ta mạo danh cảnh sát.

  3. 參动động từ

    giả vờ; giả tạo

    中假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn

    • 。

      Anh ta giả mạo cảnh sát.

冒
mào
mạo
BỘ THỦ⼌
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu