冒充

冒充
màochōng
mạo sung

giả mạo; mạo danh; giả vờ là

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả mạo; mạo danh; giả vờ là

    假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén

    • Anh ta giả làm cảnh sát.

  2. động từ

    giả mạo; mạo danh; giả vờ là

    假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn

    • Anh ta mạo danh cảnh sát.

  3. động từ

    giả vờ; giả tạo

    假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn

    • Anh ta giả mạo cảnh sát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.