Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
乔装
乔装
kiều trang
giả vờ; giả tảng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; giả tảng
- 。
Anh ấy giả trang thành một người bình thường.
- 貳动động từ
giả vờ; giả tạo
- 參动động từ
hoá trang; cải trang
- 。
Anh ấy cải trang thành một ông lão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
乔装
Phồn thể喬裝
kiều trang
giả vờ; giả tảng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giả vờ; giả tảng
- 。
Anh ấy giả trang thành một người bình thường.
- 貳动động từ
giả vờ; giả tạo
- 參动động từ
hoá trang; cải trang
- 。
Anh ấy cải trang thành một ông lão.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía