倾斜
倾斜
khuynh tà
nghiêng; dốc; xiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#16292
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng; dốc; xiên
- 。
Cái bàn này hơi nghiêng.
- 貳动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
- 。
Cái cây này hơi nghiêng.
- 參动động từ
nghiêng; lệch; thiên vị
- 肆动động từ
cúi (đầu); nghiêng
- 伍动động từ
nghiêng; (trong thơ) thanh trắc
Đang tải…
倾斜
Phồn thể傾斜
khuynh tà
nghiêng; dốc; xiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#16292
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng; dốc; xiên
- 。
Cái bàn này hơi nghiêng.
- 貳动động từ
nghiêng; lệch; thiên lệch
- 。
Cái cây này hơi nghiêng.
- 參动động từ
nghiêng; lệch; thiên vị
- 肆动động từ
cúi (đầu); nghiêng
- 伍动động từ
nghiêng; (trong thơ) thanh trắc
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại