竖直

竖直
shùzhí
thụ trực

thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)

    • Đường này là đường thẳng đứng.

  2. động từ

    dựng thẳng; đứng dọc

    • Anh ấy đã dựng thẳng cái cột lên.

  3. động từ

    thẳng đứng; dựng thẳng

    • Xin hãy dựng thẳng cái cột.

  4. danh từ

    nét sổ thẳng (trong chữ Hán)

    • Chữ này có một nét sổ.

  5. danh từ

    thẳng đứng; thẳng góc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.