Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖直
竖直
thụ trực
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
- 。
Đường này là đường thẳng đứng.
- 貳动động từ
dựng thẳng; đứng dọc
- 。
Anh ấy đã dựng thẳng cái cột lên.
- 參动động từ
thẳng đứng; dựng thẳng
- 。
Xin hãy dựng thẳng cái cột.
- 肆名danh từ
nét sổ thẳng (trong chữ Hán)
- 。
Chữ này có một nét sổ.
- 伍名danh từ
thẳng đứng; thẳng góc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
竖直
Phồn thể豎直
thụ trực
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng đứng; dọc; (nét) sổ dọc (trong chữ Hán)
- 。
Đường này là đường thẳng đứng.
- 貳动động từ
dựng thẳng; đứng dọc
- 。
Anh ấy đã dựng thẳng cái cột lên.
- 參动động từ
thẳng đứng; dựng thẳng
- 。
Xin hãy dựng thẳng cái cột.
- 肆名danh từ
nét sổ thẳng (trong chữ Hán)
- 。
Chữ này có một nét sổ.
- 伍名danh từ
thẳng đứng; thẳng góc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu