执勤

执勤
zhíqín
chấp cần

trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

1 nghĩa#22387
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

    • Anh ấy đang làm nhiệm vụ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.