执勤
执勤
chấp cần
trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)
1 nghĩa#22387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)
- 。
Anh ấy đang làm nhiệm vụ.
Đang tải…
执勤
Phồn thể執勤
chấp cần
trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)
1 nghĩa#22387
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)
- 。
Anh ấy đang làm nhiệm vụ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.