Tới nội dung chính

执勤

执勤
zhíqín
chấp cần

trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

1 nghĩa#22387
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trực (gác); làm nhiệm vụ (bảo vệ, cảnh sát...)

    • 。

      Anh ấy đang làm nhiệm vụ.

执
zhí
chấp
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu