Tới nội dung chính

升值

升值
shēngzhí
thăng trị

tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá

    • 。

      Mảnh đất này vẫn luôn tăng giá.

  2. 貳动động từ

    tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)

    • 。

      Nhân dân tệ đã tăng giá.

升
shēng
thăng
BỘ THỦ⼗
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu