Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升值
升值
thăng trị
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
- 。
Mảnh đất này vẫn luôn tăng giá.
- 貳动động từ
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
- 。
Nhân dân tệ đã tăng giá.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
LIÊN QUAN
升值
Phồn thể升
thăng trị
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
- 。
Mảnh đất này vẫn luôn tăng giá.
- 貳动động từ
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
- 。
Nhân dân tệ đã tăng giá.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.