晦气

晦气
huì
hối khí

xui xẻo; đen đủi; vận rủi

4 nghĩa#40805
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xui xẻo; đen đủi; vận rủi

    • Hôm nay thật xui xẻo!

  2. tính từ

    vận rủi; vận đen; tai ương

    • Hôm nay thật xui xẻo, vừa ra khỏi nhà đã mưa.

  3. tính từ

    không may mắn; không lành; bất cát

  4. tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.