Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走运
走运
tẩu vận
gặp may; may mắn
1 nghĩa#3474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp may; may mắn
中遇到好的事情;幸运yùdào hǎo de shìqing;xìngyùn
- !
Hôm nay bạn thật may mắn!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
走运
Phồn thể走運
tẩu vận
gặp may; may mắn
1 nghĩa#3474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp may; may mắn
中遇到好的事情;幸运yùdào hǎo de shìqing;xìngyùn
- !
Hôm nay bạn thật may mắn!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua