倒塌

倒塌
dǎo
đảo tháp

sụp đổ; đổ sập (của công trình)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sụp đổ; đổ sập (của công trình)

    • Ngôi nhà cũ đó đã sập rồi.

  2. động từ

    ngã xuống; đổ xuống

    • Ngôi nhà cũ đó đã đổ sập.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.