Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.
/
竖立
竖立
thụ lập
dựng thẳng; đứng dọc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng thẳng; đứng dọc
- 。
Họ đã dựng một tượng đài.
- 貳动động từ
thẳng đứng; dựng thẳng
- 。
Anh ấy dựng một tấm biển.
- 參动động từ
dựng lên; đứng thẳng
- 。
Anh ấy đã dựng lên một lá cờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
竖立
Phồn thể豎立
thụ lập
dựng thẳng; đứng dọc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng thẳng; đứng dọc
- 。
Họ đã dựng một tượng đài.
- 貳动động từ
thẳng đứng; dựng thẳng
- 。
Anh ấy dựng một tấm biển.
- 參动động từ
dựng lên; đứng thẳng
- 。
Anh ấy đã dựng lên một lá cờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu