竖立

竖立
shù
thụ lập

dựng thẳng; đứng dọc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựng thẳng; đứng dọc

    • Họ đã dựng một tượng đài.

  2. động từ

    thẳng đứng; dựng thẳng

    • Anh ấy dựng một tấm biển.

  3. động từ

    dựng lên; đứng thẳng

    • Anh ấy đã dựng lên một lá cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.