便宜行事

便宜行事
biànxíngshì
tiện nghi hành sự

tùy cơ ứng biến; hành động theo quyền tùy nghi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy cơ ứng biến; hành động theo quyền tùy nghi [thành ngữ]

    • Bạn có thể tùy ý hành động.

  2. động từ

    tùy cơ ứng biến; tự quyết định hành động tùy tình huống [thành ngữ]

    • Bạn có thể hành động tùy ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.