闯入

闯入
chuǎng
sấm nhập

xông vào; đột nhập

3 nghĩa#5915
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xông vào; đột nhập

    不经许可突然进入某个地方bù jīng xǔkě túrán jìnrù mǒugeè dìfang

    • Anh ấy đã xông vào phòng tôi.

  2. động từ

    xông vào; đột nhập

    突然冲进去;用力进入túrán chōngjìnqu; yònglì jìnrù

    • Anh ấy xông vào phòng tôi.

  3. động từ

    xông vào; đột nhập

    突然进入;强行冲进túrán jìnrù; qiángxíng chuōngjìn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.