探员

探员
tànyuán
thám viên

trinh sát viên; điều tra viên

3 nghĩa#1645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh sát viên; điều tra viên

    从事调查和侦查工作的人cóngshì tiáochá hé zhēnchá gōngzuò de rén

    • Thám viên đang điều tra vụ án này.

  2. danh từ

    trinh sát viên; thám tử

    从事调查侦查工作的人cóngshì diàochá zhēnchá gōngzuò de rén

    • Anh ấy là một thám tử.

  3. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

    代表某个组织或机构执行任务的人dàibiǎo mǒugeè zǔzhī huò jīgòu zhíxíng rènwù de rén

    • Anh ấy là một đặc vụ bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.