警探

警探
jǐngtàn
cảnh thám

thám tử cảnh sát; trinh thám

1 nghĩa#2421
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thám tử cảnh sát; trinh thám

    从事侦查犯罪的警察cóngshì zhēnchá fànzuì de jǐngchá

    • Anh ấy là một cảnh sát điều tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.