- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều tra viên; người điều tra
điều tra viên; người điều tra
中进行调查工作的人jìnxíng diàochá gōngzuò de rén
Anh ấy là một điều tra viên.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều tra viên; người điều tra
điều tra viên; người điều tra
中进行调查工作的人jìnxíng diàochá gōngzuò de rén
Anh ấy là một điều tra viên.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.