- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
copy rập khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
copy rập khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo khuôn mẫu, không có ý tưởng của riêng mình.
sao chép y khuôn mẫu, không có sáng tạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn sao chép một cách máy móc, không có ý tưởng riêng.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
copy rập khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
copy rập khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo khuôn mẫu, không có ý tưởng của riêng mình.
sao chép y khuôn mẫu, không có sáng tạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn sao chép một cách máy móc, không có ý tưởng riêng.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.