/
私
私
tư
⽲bộ hoà · 7 nétthân thể; nhân thân; (pháp) con người
3 nghĩa#15909
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
- 。
Đây là vấn đề cá nhân của tôi.
- 貳形tính từ
tư; riêng tư
- 。
Đây là tài sản riêng của tôi.
- 參形tính từ
tư; tư nhân
- 。
Anh ấy rất ích kỷ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
私
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân thể; nhân thân; (pháp) con người
- 。
Đây là vấn đề cá nhân của tôi.
- 貳形tính từ
tư; riêng tư
- 。
Đây là tài sản riêng của tôi.
- 參形tính từ
tư; tư nhân
- 。
Anh ấy rất ích kỷ.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má