住院

住院
zhùyuàn
trú viện

nhập viện; nằm viện

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6969
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhập viện; nằm viện

    在医院里接受治疗;住在医院zài yīyuàn lǐ jiēshòu zhìliáo; zhù zài yīyuàn

    • Anh ấy nhập viện rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.