门诊

门诊
ménzhěn
môn chẩn

khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#48450
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú

    • Phòng khám ngoại trú ở tầng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.