Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出院
出院
xuất viện
xuất viện; ra viện
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất viện; ra viện
中病人康复后离开医院bìngrén kāngfù hòu líkāi yīyuàn
- 。
Ngày mai anh ấy có thể xuất viện rồi.
- 貳动động từ
xuất viện; ra viện
中患者完成治疗后离开医院huànzhě wánchéng zhìliáo hòu líkāi yīyuàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
出院
Phồn thể出
xuất viện
xuất viện; ra viện
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6358
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất viện; ra viện
中病人康复后离开医院bìngrén kāngfù hòu líkāi yīyuàn
- 。
Ngày mai anh ấy có thể xuất viện rồi.
- 貳动động từ
xuất viện; ra viện
中患者完成治疗后离开医院huànzhě wánchéng zhìliáo hòu líkāi yīyuàn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾