Tới nội dung chính

出院

出院
chūyuàn
xuất viện

xuất viện; ra viện

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#6358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất viện; ra viện

    中病人康复后离开医院bìngrén kāngfù hòu líkāi yīyuàn

    • 。

      Ngày mai anh ấy có thể xuất viện rồi.

  2. 貳动động từ

    xuất viện; ra viện

    中患者完成治疗后离开医院huànzhě wánchéng zhìliáo hòu líkāi yīyuàn

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu