低平火山口

低平火山口
pínghuǒshānkǒu
đê bình hoả sơn khẩu

miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng núi lửa dạng maar (miệng núi lửa thấp, bằng phẳng)

    • Maar là một dạng địa hình núi lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.