低下

低下
xià
đê hạ

cúi (đầu); hạ thấp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17014
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi (đầu); hạ thấp

    • Anh ấy cúi đầu xuống.

  2. tính từ

    địa vị thấp kém; thấp hèn

    • Địa vị xã hội của anh ấy rất thấp.

  3. tính từ

    hèn hạ; thấp hèn; đê tiện

    • Anh ấy rất hèn mọn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.