高尚

高尚
gāoshàng
cao thượng

cao thượng; cao quý

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#8763
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao thượng; cao quý

    品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng

    • Anh ấy là một người cao thượng.

  2. tính từ

    cao thượng; cao quý; thanh cao

    品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng

  3. tính từ

    cao thượng; cao quý; thanh cao

    品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé

  4. tính từ

    thoát tục; thanh cao; không tầm thường

    品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.