高尚
cao thượng; cao quý
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
- 。
Anh ấy là một người cao thượng.
- 貳形tính từ
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
- 參形tính từ
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
- 肆形tính từ
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú
cao thượng; cao quý
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
- 。
Anh ấy là một người cao thượng.
- 貳形tính từ
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
- 參形tính từ
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
- 肆形tính từ
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.