- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao thượng; cao quý
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
Anh ấy là một người cao thượng.
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú
cao thượng; cao quý
cao thượng; cao quý
中品质或行为很好、很值得尊敬pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn zhíde zūnjìng
Anh ấy là một người cao thượng.
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品德或思想很好、很纯正pǐndé huò sīxiǎng hěn hǎo、hěn chúnzhèng
cao thượng; cao quý; thanh cao
中品质或行为很好、很有道德pǐnzhì huò xíngwéi hěn hǎo、hěn yǒu dàodé
thoát tục; thanh cao; không tầm thường
中品德或行为很好、不低俗pǐndé huò xíngwéi hěn hǎo、bú dī sú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.