位形空间

位形空间
wèixíngkōngjiān
vị hình không gian

không gian cấu hình (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian cấu hình (toán học)

    • Không gian cấu hình là một khái niệm toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.