伤脑筋

伤脑筋
shāngnǎojīn
thương não cân

gây đau đầu; phức tạp; khó xử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22369
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây đau đầu; phức tạp; khó xử

    • Vấn đề này thật đau đầu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.

  2. động từ

    nhức đầu; phiền não; khó chịu

  3. động từ

    đau đầu; nhức óc; làm khổ não

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.