Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内伤
内伤
nội thương
thương tích nội tạng; nội thương
2 nghĩa#48100
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương tích nội tạng; nội thương
- 。
Anh ấy bị nội thương.
- 貳名danh từ
thương tổn nội tạng; nội thương (do ăn uống không đúng cách, lao lực quá độ, v.v.)
- 。
Anh ấy bị nội thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内伤
Phồn thể內傷
nội thương
thương tích nội tạng; nội thương
2 nghĩa#48100
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương tích nội tạng; nội thương
- 。
Anh ấy bị nội thương.
- 貳名danh từ
thương tổn nội tạng; nội thương (do ăn uống không đúng cách, lao lực quá độ, v.v.)
- 。
Anh ấy bị nội thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.