Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风声
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
中风吹动时发出的声音fēng chuī dòng shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng gió.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的消息或信息guānyú mǒu shì de xiāoxi huò xìnxī
- 。
Tôi đã nghe được một vài tin tức.
- 參名danh từ
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
中没有确凿证据的说法;传言méiyǒu quèkuo zhèngjù de shuōfǎ;chuányán
- 。
Tôi đã nghe được một vài tin đồn.
- 肆名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
- 。
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
- 伍名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中人们说的话;讨论或评论rénmen shuō de huà;tǎolùn huò píngluàn
- 。
Bên ngoài có tiếng gió.
解字
GIẢI TỰtiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)
中风吹动时发出的声音fēng chuī dòng shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy tiếng gió.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的消息或信息guānyú mǒu shì de xiāoxi huò xìnxī
- 。
Tôi đã nghe được một vài tin tức.
- 參名danh từ
tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)
中没有确凿证据的说法;传言méiyǒu quèkuo zhèngjù de shuōfǎ;chuányán
- 。
Tôi đã nghe được một vài tin đồn.
- 肆名danh từ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
- 。
Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.
- 伍名danh từ
lời; câu nói; lời nói
中人们说的话;讨论或评论rénmen shuō de huà;tǎolùn huò píngluàn
- 。
Bên ngoài có tiếng gió.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao