风声

风声
fēngshēng
phong thanh

tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)

5 nghĩa#12523
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng gió; phong thanh (tin tức rò rỉ)

    风吹动时发出的声音fēng chuī dòng shí fāchū de shēngyīn

    • Tôi nghe thấy tiếng gió.

  2. danh từ

    tin tức; thông tin

    关于某事的消息或信息guānyú mǒu shì de xiāoxi huò xìnxī

    • Tôi đã nghe được một vài tin tức.

  3. danh từ

    tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

    没有确凿证据的说法;传言méiyǒu quèkuo zhèngjù de shuōfǎ;chuányán

    • Tôi đã nghe được một vài tin đồn.

  4. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ

    • Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.

  5. danh từ

    lời; câu nói; lời nói

    人们说的话;讨论或评论rénmen shuō de huà;tǎolùn huò píngluàn

    • Bên ngoài có tiếng gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.