传真电报

传真电报
chuánzhēndiànbào
truyền chân điện báo

bản điện tín truyền ảnh; phototelegram

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản điện tín truyền ảnh; phototelegram

    • Anh ấy đã nhận được một bức điện báo fax.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.