出庭

出庭
chūtíng
xuất đình

ra hầu tòa; xuất hiện tại tòa

1 nghĩa#9869
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra hầu tòa; xuất hiện tại tòa

    在法庭上出现;为案件而到法院接受审理zài fǎtíng shang chūxiàn; wèi ànjian érhuà dào fǎyuàn jiēshòu shěnlǐ

    • Ngày mai anh ấy phải ra tòa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.